identification

/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/
danh từ
  • Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.
  • Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).
  • Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
  • Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.
Danh từ
  1. (nghiêm túc) Hành động xác định (tức là cái nào, cái nào).
    (strictly) The act of identifying (i.e., which one, which thing).
    In many network protocols, identification is complemented by authentication.
  2. (nói rộng ra, thường xuyên) Sự kết hợp giữa việc xác định (cái nào, vật nào) và xác nhận danh tính (chứng minh hoặc xác nhận nó); xác định và xác thực được xem như một khái niệm thống nhất trong nhận thức.
    (broadly, often) The combination of identifying (which one, which thing) and validating the identity (proving or confirming it); identifying and authenticating viewed as a unitary concept in cognition.
    Much education and experience is required for proper identification of bird species.
  3. Trạng thái được xác định.
    The state of being identified.
    The problem's identification was the first step toward dealing with it.
  4. (đếm được) Một trường hợp cụ thể của việc xác định một cái gì đó.
    (countable) A particular instance of identifying something.
    information necessary to make a good identification
🎬 Nghe “identification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish