identification
/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/danh từ
- Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.
- Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).
- Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
- Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.
🔗 Tra thêm tại
