ill

/ˈɪl/
tính từ
  • Đau yếu, ốm.
  • Xấu, tồi, kém; ác.
  • Không may, rủi.
  • Khó.
phó từ
  • Xấu, tồi, kém; sai; ác.
  • Khó chịu.
  • Không lợi, không may, rủi cho.
  • Khó mà, hầu như, không thể.
danh từ
  • Điều xấu, việc ác, điều hại.
  • Những vụ rủi ro, những điều bất hạnh.