ill
/ˈɪl/tính từ
- Đau yếu, ốm.
- Xấu, tồi, kém; ác.
- Không may, rủi.
- Khó.
phó từ
- Xấu, tồi, kém; sai; ác.
- Khó chịu.
- Không lợi, không may, rủi cho.
- Khó mà, hầu như, không thể.
danh từ
- Điều xấu, việc ác, điều hại.
- Những vụ rủi ro, những điều bất hạnh.
🔗 Tra thêm tại
