image
/ˈɪmɪʤ/danh từ
- Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... ).
- Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).
- Hình tượng.
- Tượng, thần tượng, thánh tượng.
- Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.
- Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).
động từ
- Vẽ hình.
- Phản ánh (như ở trong gương).
- Hình dung, tưởng tượng ra.
- Mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng.
- Là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì).
Danh từ
- Một sự thể hiện trực quan hoặc khác về hình thức bên ngoài của một cái gì đó trong nghệ thuật.A visual or other representation of the external form of something in art.The Bible forbids the worship of graven images.Kinh Thánh cấm thờ tượng chạm.
- Một hình ảnh tinh thần về một cái gì đó không có thật hoặc không hiện diện.A mental picture of something not real or not present.
- Một bức tượng hoặc thần tượng.A statue or idol.
- (máy tính) Một tập tin chứa tất cả thông tin cần thiết để tạo ra một bản sao làm việc trực tiếp. (Xem hình ảnh đĩa và bản sao hình ảnh.)(computing) A file that contains all information needed to produce a live working copy. (See disk image and image copy.)Most game console emulators do not come with any ROM images for copyright reasons.Hầu hết các trình giả lập bảng điều khiển trò chơi không đi kèm với bất kỳ hình ảnh ROM nào vì lý do bản quyền.
Động từ
- (ngoại động) Thể hiện bằng hình ảnh, biểu tượng; để miêu tả.(transitive) To represent by an image or symbol; to portray.1718, Alexander Pope, The Iliad of Homer, London: Bernard Lintot, Volume IV, Observations on the Fifteenth Book, Note 14 on verse 252, p. 215, This Representation of the Terrors which must have attended the Conflict of two such mighty Powers as Jupiter and Neptune, whereby the Elements had been mix’d in Confusion, and the whole Frame of Nature endangered, is imaged in these few Lines with a Noblen1718, Alexander Pope, The Iliad of Homer, London: Bernard Lintot, Tập IV, Quan sát về cuốn sách thứ mười lăm, Chú thích 14 ở câu 252, tr. 215, Đại diện cho sự khủng bố này chắc hẳn đã tham dự Cuộc xung đột của hai Quyền lực hùng mạnh như Sao Mộc và Sao Hải Vương, theo đó các Nguyên tố đã bị trộn lẫn trong Sự hỗn loạn và toàn bộ Khung Thiên nhiên đang bị đe dọa, được mô tả trong một vài Dòng này với một Noblen
- (Động) Phản ánh, phản ánh.(transitive) To reflect, mirror.
- (thông tục) Tạo ra một hình ảnh.(transitive) To create an image of.
- (chuyển tiếp, tính toán) Để tạo một bản sao lưu hoàn chỉnh của một hệ thống tệp hoặc thực thể khác.(transitive, computing) To create a complete backup copy of a file system or other entity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “image” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish