image
/ˈɪmɪʤ/danh từ
- Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương... ).
- Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).
- Hình tượng.
- Tượng, thần tượng, thánh tượng.
- Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.
- Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).
động từ
- Vẽ hình.
- Phản ánh (như ở trong gương).
- Hình dung, tưởng tượng ra.
- Mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng.
- Là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì).
🔗 Tra thêm tại
