imagination

/ɪˌmæʤəˈneɪʃən/
danh từ
  • Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
  • Điều tưởng tượng.
  • Khả năng hư cấu (trong văn học).
  • Khả năng sáng tạo.
Danh từ
  1. Khả năng tạo ra hình ảnh của tâm trí; hành động tạo ra hoặc tái tạo về mặt tinh thần một đối tượng chưa được nhận thức trước đó; khả năng tạo ra những hình ảnh như vậy.
    The image-making power of the mind; the act of mentally creating or reproducing an object not previously perceived; the ability to create such images.
    Imagination is one of the most advanced human faculties.
    Trí tưởng tượng là một trong những khả năng tiên tiến nhất của con người.
  2. Đặc biệt là xây dựng hình ảnh giả; đang tưởng tượng.
    Particularly, construction of false images; fantasizing.
    You think someone's been following you? That's just your imagination.
    Bạn nghĩ có ai đó đang theo dõi bạn? Đó chỉ là trí tưởng tượng của bạn.
  3. Sáng tạo; sự tháo vát.
    Creativity; resourcefulness.
    His imagination makes him a valuable team member.
    Trí tưởng tượng của anh ấy khiến anh ấy trở thành một thành viên có giá trị trong nhóm.
  4. Một hình ảnh tinh thần được hình thành do hoạt động của trí tưởng tượng với tư cách là một khả năng; một cái gì đó tưởng tượng.
    A mental image formed by the action of the imagination as a faculty; something imagined.
    Từ đồng nghĩa:conceptionnotionimagining
🎬 Nghe “imagination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish