imagination
/ɪˌmæʤəˈneɪʃən/danh từ
- Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
- Điều tưởng tượng.
- Khả năng hư cấu (trong văn học).
- Khả năng sáng tạo.
Danh từ
- Khả năng tạo ra hình ảnh của tâm trí; hành động tạo ra hoặc tái tạo về mặt tinh thần một đối tượng chưa được nhận thức trước đó; khả năng tạo ra những hình ảnh như vậy.The image-making power of the mind; the act of mentally creating or reproducing an object not previously perceived; the ability to create such images.Imagination is one of the most advanced human faculties.Trí tưởng tượng là một trong những khả năng tiên tiến nhất của con người.
- Đặc biệt là xây dựng hình ảnh giả; đang tưởng tượng.Particularly, construction of false images; fantasizing.You think someone's been following you? That's just your imagination.Bạn nghĩ có ai đó đang theo dõi bạn? Đó chỉ là trí tưởng tượng của bạn.
- Sáng tạo; sự tháo vát.Creativity; resourcefulness.His imagination makes him a valuable team member.Trí tưởng tượng của anh ấy khiến anh ấy trở thành một thành viên có giá trị trong nhóm.
- Một hình ảnh tinh thần được hình thành do hoạt động của trí tưởng tượng với tư cách là một khả năng; một cái gì đó tưởng tượng.A mental image formed by the action of the imagination as a faculty; something imagined.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “imagination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish