impatient

/ɪmˈpeɪʃənt/
tính từ
  • Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột.
  • Không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì).
Tính từ
  1. Bồn chồn, nóng nảy và không chịu được sự chậm trễ.
    Restless, short of temper, and intolerant of delays.
    She dances when she becomes impatient.
    Cô ấy nhảy khi cô ấy trở nên thiếu kiên nhẫn.
  2. Lo lắng và háo hức, đặc biệt là khi bắt đầu hoặc có được điều gì đó.
    Anxious and eager, especially to begin or have something.
  3. (lỗi thời) Không được sinh ra; không thể chịu đựng được.
    (obsolete) Not to be borne; unendurable.
  4. Bị thúc giục hoặc thể hiện sự thiếu kiên nhẫn.
    Prompted by, or exhibiting, impatience.
    impatient speeches or replies
    những bài phát biểu hoặc câu trả lời thiếu kiên nhẫn
🎬 Nghe “impatient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish