impending

/ɪmˈpɛndɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impend.
tính từ
  • Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
  • Treo, treo lơ lửng.
  • Đang đe doạ, lơ lửng trên đầu.
Tính từ
  1. Đang đến gần; đang đến gần; sắp xảy ra hoặc dự kiến ​​sẽ xảy ra.
    Approaching; drawing near; about to happen or expected to happen.
    I have no time right now because of an impending paper submission deadline.
    Hiện tại tôi không có thời gian vì sắp đến hạn nộp hồ sơ.
    Từ đồng nghĩa:imminentin the offingproximate
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sắp xảy ra
    present participle and gerund of impend
    The hurricane is impending.
    Cơn bão đang sắp xảy ra.
Danh từ
  1. Điều gì đó sắp xảy ra hoặc đe dọa; một sự kiện được mong đợi.
    Something that impends or threatens; an expected event.
    Although I do think about death quite regularly, my intense fear of lesser impendings has taught me that the only way I will survive it is to remain objective […]
    Mặc dù tôi nghĩ về cái chết khá thường xuyên, nhưng nỗi sợ hãi mãnh liệt về những điều nhỏ nhặt hơn sắp xảy ra đã dạy tôi rằng cách duy nhất để tôi sống sót là luôn khách quan […]
🎬 Nghe “impending” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish