impending

/ɪmˈpɛndɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impend.
tính từ
  • Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
  • Treo, treo lơ lửng.
  • Đang đe doạ, lơ lửng trên đầu.