imperative
/ɪmˈperətɪv/tính từ
- Cấp bách, khẩn thiết.
- Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.
- Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh.
- Mệnh lệnh.
danh từ
- Mệnh lệnh.
- Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.
- Nhu cầu.
- Lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh.
Tính từ
- Thiết yếu; chủ yếu; cực kỳ quan trọng.Essential; crucial; extremely important.That you come here right now is imperative.Việc bạn đến đây ngay bây giờ là điều bắt buộc.
- (ngữ pháp) Của, hoặc liên quan đến thể mệnh lệnh.(grammar) Of, or relating to the imperative mood.
- (lý thuyết tính toán) Có ngữ nghĩa kết hợp các biến có thể thay đổi.(computing theory) Having semantics that incorporates mutable variables.
- Thể hiện một mệnh lệnh; có thẩm quyền hoặc tuyệt đối chỉ đạo.Expressing a command; authoritatively or absolutely directive.imperative ordersmệnh lệnh bắt buộc
Danh từ
- (không đếm được, ngữ pháp) Thức ngữ pháp diễn đạt mệnh lệnh (xem jussive). Trong tiếng Anh, dạng mệnh lệnh của động từ giống như dạng nguyên mẫu trần.(uncountable, grammar) The grammatical mood expressing an order (see jussive). In English, the imperative form of a verb is the same as that of the bare infinitive.The verbs in sentences like "Do it!" and "Say what you like!" are in the imperative.Các động từ trong câu như "Do it!" và "Hãy nói những gì bạn thích!" đang ở trạng thái bắt buộc.Từ đồng nghĩa:imperative mood
- (đếm được, ngữ pháp) Động từ ở thể mệnh lệnh.(countable, grammar) A verb in the imperative mood.Từ đồng nghĩa:required
- (đếm được) Hành động thiết yếu, bắt buộc: điều gì đó mang tính bắt buộc.(countable) An essential action, a must: something which is imperative.Visiting Berlin is an imperative.Đến thăm Berlin là một điều bắt buộc.Từ đồng nghĩa:required
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “imperative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish