imperative
/ɪmˈperətɪv/tính từ
- Cấp bách, khẩn thiết.
- Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.
- Có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh.
- Mệnh lệnh.
danh từ
- Mệnh lệnh.
- Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.
- Nhu cầu.
- Lối mệnh lệnh; động từ ở lối mệnh lệnh.
🔗 Tra thêm tại
