implement
/ˈɪmpləmənt/danh từ
- Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
- (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ).
động từ
- Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).
- Cung cấp dụng cụ.
- Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
- Bổ sung.
🔗 Tra thêm tại
