implement

/ˈɪmpləmənt/
danh từ
  • Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
  • (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ).
động từ
  • Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).
  • Cung cấp dụng cụ.
  • Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
  • Bổ sung.