implicate

/ˈɪmpləˌkeɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý
ngoại động từ
  • lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
  • ngụ ý, bao hàm, ám chỉ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại