import

/ɪmˈpoɚt/
danh từ
  • Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
  • hàng nhập, hàng nhập khẩu.
  • Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
  • Tầm quan trọng.
động từ
  • Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).
  • Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
  • Cho biết.
  • Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.