import
/ɪmˈpoɚt/danh từ
- Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
- hàng nhập, hàng nhập khẩu.
- Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
- Tầm quan trọng.
động từ
- Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).
- Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
- Cho biết.
- Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.
🔗 Tra thêm tại
