import

/ɪmˈpoɚt/
danh từ
  • Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).
  • hàng nhập, hàng nhập khẩu.
  • Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).
  • Tầm quan trọng.
động từ
  • Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).
  • Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.
  • Cho biết.
  • Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.
Danh từ
  1. (đếm được) Cái gì đó được mang vào từ nguồn bên ngoài, đặc biệt là để bán hoặc trao đổi.
    (countable) Something brought in from an exterior source, especially for sale or trade.
    Từ đồng nghĩa:importationimportancyimportancemeaningpurport
  2. (không đếm được) Việc nhập khẩu.
    (uncountable) The practice of importing.
    Từ đồng nghĩa:importationimportancyimportancemeaningpurport
  3. (không đếm được) Cắt bớt tầm quan trọng.
    (uncountable) Clipping of importance.
    It was a matter of great import.
    Đó là một vấn đề quan trọng.
    Từ đồng nghĩa:importationimportancyimportancemeaningpurport
  4. (đếm được, Philippines) Người nước ngoài chơi trong một giải đấu thể thao.
    (countable, Philippines) A foreigner playing in a sports league.
    Từ đồng nghĩa:importationimportancyimportancemeaningpurport
Động từ
  1. (ngoại động) Mang (cái gì) từ nước ngoài vào, đặc biệt là để bán hoặc trao đổi.
    (transitive) To bring (something) in from a foreign country, especially for sale or trade.
    Nauru imports foods from Australia because phosphate mining destroyed land for farming.
    Nauru nhập khẩu thực phẩm từ Úc vì việc khai thác phốt phát đã phá hủy đất canh tác.
  2. (chuyển tiếp, tính toán) Để tải một tập tin vào một ứng dụng phần mềm từ một phiên bản hoặc hệ thống khác.
    (transitive, computing) To load a file into a software application from another version or system.
    How can I import files from older versions of this application?
    Làm cách nào tôi có thể nhập tệp từ các phiên bản cũ hơn của ứng dụng này?
  3. (nội động) Trở nên quan trọng; có ý nghĩa; có hậu quả.
    (intransitive) To be important; to be significant; to be of consequence.
  4. (ngoại động) Có tầm quan trọng đối với (ai đó hoặc cái gì đó).
    (transitive) To be of importance to (someone or something).
🎬 Nghe “import” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish