impose

/ˌɪmˈpoʊz/
động từ
  • Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
  • Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.
  • Lên khuôn (trang in).
  • Đặt lên.
  • Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.
  • Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.
  • Lạm dụng, lợi dụng.