impose
/ˌɪmˈpoʊz/động từ
- Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.
- Lên khuôn (trang in).
- Đặt lên.
- Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.
- Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.
- Lạm dụng, lợi dụng.
🔗 Tra thêm tại
