impose

/ˌɪmˈpoʊz/
động từ
  • Đánh (thuế... ); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
  • Đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo.
  • Lên khuôn (trang in).
  • Đặt lên.
  • Gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình.
  • Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.
  • Lạm dụng, lợi dụng.
Động từ
  1. Đặt hoặc đặt (thứ gì đó) lên vật khác; đặt, đặt, đặt.
    To physically lay or place (something) on another thing; to deposit, to put, to set.
    Từ đồng nghĩa:enjoinforceinflictlay
  2. Áp dụng, thực thi hoặc thiết lập (điều gì đó, thường được coi là nặng nề như hạn chế hoặc thuế: xem nghĩa động từ 1.2.2) với thẩm quyền.
    To apply, enforce, or establish (something, often regarded as burdensome as a restriction or tax: see verb sense 1.2.2) with authority.
    Congress imposed new tariffs.
    Quốc hội áp đặt mức thuế mới.
    Từ đồng nghĩa:lay
  3. Đặt hoặc đặt (thứ gì đó chủ yếu là phi vật chất, đặc biệt là thứ được coi là gánh nặng như nghĩa vụ, sự cản trở, hình phạt, v.v.) lên một vật khác hoặc lên ai đó; gây ra, để nghỉ ngơi; Ngoài ra, đặt hoặc đặt (lên ai đó một thứ chủ yếu là phi vật chất, đặc biệt là thứ được coi là gánh nặng).
    To place or put (something chiefly immaterial, especially something regarded as burdensome as a duty, an encumbrance, a penalty, etc.) on another thing or on someone; to inflict, to repose; also, to place or put (on someone a chiefly immaterial thing, especially something regarded as burdensome).
    Social relations impose courtesy.
    Quan hệ xã hội áp đặt sự lịch sự.
    Từ đồng nghĩa:enjoinforceinflictlay
  4. Buộc hoặc đặt (một vật) lên ai đó hoặc một cái gì đó bằng cách lừa dối hoặc lén lút; lấn át, ngăn cản.
    To force or put (a thing) on someone or something by deceit or stealth; to foist, to obtrude.
    Từ đồng nghĩa:enjoinforceinflictlay
Danh từ
  1. (lỗi thời) Hành động đặt hoặc khoác lên mình một thứ gì đó chủ yếu là phi vật chất, đặc biệt là thứ được coi là nặng nề như một nghĩa vụ, một nhiệm vụ, v.v.; một sự áp đặt.
    (obsolete) An act of placing or putting on something chiefly immaterial, especially something regarded as burdensome as a duty, a task, etc.; an imposition.
🎬 Nghe “impose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish