imposing

/ɪmˈpoʊzɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impose.
tính từ
  • Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của áp đặt
    present participle and gerund of impose
Tính từ
  1. Lộng lẫy và ấn tượng vì vẻ bề ngoài, kích thước, sự trang nghiêm hay trang nghiêm.
    Magnificent and impressive because of appearance, size, stateliness or dignity.
    an imposing presence
    một sự hiện diện hùng vĩ
🎬 Nghe “imposing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish