impress
/ˌɪmˈprɛs/danh từ
- Sự đóng dấu.
- Dấu (đóng vào, in vào... ).
- Dấu ấn.
động từ
- Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).
- Ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào.
- Gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích.
- Cưỡng bách (thanh niên... ) tòng quân, bắt (thanh niên... ) đi lính.
- Trưng thu, sung công (hàng hoá... ).
- Đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận... ).
🔗 Tra thêm tại
