imprint

/ɪmˈprɪnt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • dấu vết, vết in, vết hằn
  • ảnh hưởng sâu sắc
  • phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint)
ngoại động từ
  • đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)
  • ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn