imprint
/ɪmˈprɪnt/danh từ
- Dấu vết, vết in, vết hằn.
- Ảnh hưởng sâu sắc.
- Phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint).
động từ
- Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì).
- Ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn.
Danh từ
- Một ấn tượng; dấu hiệu để lại bằng cách in một cái gì đó hoặc bằng cách nhấn vào một cái gì đó, hoặc bản sao tượng trưng của một dấu hiệu đó.An impression; the mark left behind by printing something or by pressing on something, or the figurative counterpart of such a mark.Their footsteps left an imprint in the sand.Bước chân của họ để lại dấu ấn trên cát.
- Tên và thông tin chi tiết của nhà xuất bản hoặc nhà in, được in trong sách, v.v.; (ẩn dụ) nhà xuất bản, nhà xuất bản hoặc nhà in; thương hiệu của họ hoặc một trong những thương hiệu con của họ.The name and details of a publisher or printer, as printed in a book etc.; (metonymic) the publisher, publishing house, or printer; their brand, or one of their subbrands.Near-synonyms: colophon, imprimaturTừ gần đồng nghĩa: colophon, imprimatur
- Dấu hiệu, biểu tượng hoặc logo đặc biệt.A distinctive marking, symbol, or logo.Near-synonyms: imprimatur, hallmarkTừ gần đồng nghĩa: imprimatur, dấu hiệu
Động từ
- Để lại một bản in, ấn tượng, hình ảnh, vv.To leave a print, impression, image, etc.For a fee, they can imprint the envelopes with a monogram.Với một khoản phí, họ có thể in chữ lồng lên phong bì.
- Để tìm hiểu điều gì đó không thể xóa nhòa ở một giai đoạn cụ thể của cuộc đời, chẳng hạn như cha mẹ của một người là ai.To learn something indelibly at a particular stage of life, such as who one's parents are.Baby birds are known for a propensity to imprint; they tend to imprint on whichever creatures they perceive to be their parents — including humans doing wildlife rescue!Chim con được biết đến với xu hướng ghi dấu ấn; chúng có xu hướng ghi dấu ấn vào bất kỳ sinh vật nào mà chúng cho là cha mẹ của chúng - bao gồm cả con người đang giải cứu động vật hoang dã!
- Đánh dấu một gen là từ một bố mẹ cụ thể để chỉ một trong hai bản sao của gen được biểu hiện.To mark a gene as being from a particular parent so that only one of the two copies of the gene is expressed.
Chưa có góp ý cho “imprint”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “imprint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish