improve
/ˌɪmˈpruv/động từ
- Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức... ).
- Lợi dụng, tận dụng.
- Được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ.
Động từ
- (ngoại động) Làm (cái gì) tốt hơn; để tăng giá trị hoặc năng suất (của một cái gì đó).(transitive) To make (something) better; to increase the value or productivity (of something).Painting the woodwork will improve this house.Sơn đồ gỗ sẽ cải thiện ngôi nhà này.
- (Nội động) Trở nên tốt hơn.(intransitive) To become better.I have improved since taking the tablets.Tôi đã cải thiện kể từ khi dùng thuốc.
- (ngày) Sử dụng hoặc sử dụng vào mục đích tốt; để chuyển sang tài khoản có lợi nhuận.(dated) To use or employ to good purpose; to turn to profitable account.to improve one's time; to improve his meansđể cải thiện thời gian của một người; để cải thiện phương tiện của mình
- (lỗi thời) Bác bỏ hoặc hủy bỏ; để bác bỏ.(obsolete) To disprove or make void; to refute.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “improve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish