improvement
/ɪmˈpruːvmənt/danh từ
- Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức... ).
- Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).
- Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
- Sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội).
🔗 Tra thêm tại
