improvement
/ˌɪmˈpruvmənt/danh từ
- Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức... ).
- Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).
- Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
- Sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội).
Danh từ
- Hành động cải thiện; thăng tiến hoặc tăng trưởng; một sự tốt hơnThe act of improving; advancement or growth; a betteringNovember 9, 1662, Robert South, Of the Creation of Man in the Image of God I look upon your city as […] the best place of improvement.Ngày 9 tháng 11 năm 1662, Robert South, Về sự sáng tạo con người theo hình ảnh của Chúa Tôi coi thành phố của bạn là […] nơi tốt nhất để cải thiện.
- Hành động sử dụng hoặc ứng dụng một thứ gì đó có lợi nhuận, hoặc trạng thái sử dụng có lợi nhuận; ứng dụng thực tế, ví dụ như một học thuyết, nguyên tắc hoặc lý thuyết được nêu trong một bài giảng.The act of making profitable use or application of anything, or the state of being profitably employed; practical application, for example of a doctrine, principle, or theory, stated in a discourse.
- Tình trạng được cải thiện; cải thiện; tiến lênThe state of being improved; betterment; advance
- Một cái gì đó được cải thiệnSomething which is improvedthe new edition is an improvement on the old.phiên bản mới là một cải tiến trên phiên bản cũ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “improvement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish