in

/ˈɪn/
  • Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).
  • Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).
  • Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.
  • Vào, vào trong.
  • Theo.
  • Thành.
  • Bằng.
  • Mặc, đeo...
  • Vì.
  • Để.
  • Về, ở.
phó từ
  • Vào.
  • Ở nhà.
  • Đến, đến bến, cặp bến.
  • Đang nắm chính quyền.
  • Đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt.
  • Ở trong, ở bên trong.
danh từ
  • Đảng đang nắm chính quyền.
  • Đảng viên đảng nắm chính quyền.
  • Nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào.
  • Thế lực.
tính từ
  • Trong, nội.
  • Cầm quyền.
động từ
  • Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.
  • Bao quanh, quây lại.