[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"footer-posts":3,"word-in exchange for":42,"word-notes-in exchange for":64},{"articles":4,"documents":29},[5,8,11,14,17,20,23,26],{"slug":6,"title":7},"cach-dat-ielts-8-5","Cách đạt IELTS 8.5: Lộ trình học và chiến lược thực chiến",{"slug":9,"title":10},"tu-dien-tieng-anh-tot-nhat","Top 10 từ điển tiếng Anh tốt nhất cho mọi trình độ",{"slug":12,"title":13},"cach-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Cách học tiếng Anh cho người mất gốc: Lộ trình dễ bắt đầu",{"slug":15,"title":16},"1000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung","1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng: Cách học và ghi nhớ",{"slug":18,"title":19},"lo-trinh-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc từ A-Z hiệu quả",{"slug":21,"title":22},"shadowing-tieng-anh-cung-tu-dien-av-luyen-nghe-noi-qua-video-youtube","Shadowing tiếng Anh cùng Từ Điển AV: Luyện nghe nói qua video YouTube",{"slug":24,"title":25},"cau-truc-de-thi-toeic-moi-nhat-huong-dan-chi-tiet-cho-nguoi-moi-bat-dau","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC Mới Nhất: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu",{"slug":27,"title":28},"cau-truc-de-thi-toeic","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC 2026: Tổng Quan Các Phần Thi",[30,33,36,39],{"slug":31,"title":32},"tu-dien-av-tra-cuu-500-tu-lan-va-hoc-tieng-anh-voi-ai","Từ Điển AV – Tra cứu 500 từ\u002Flần và học tiếng Anh với AI",{"slug":34,"title":35},"3000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-theo-chu-de-co-ban-nhat","3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề Cơ Bản Nhất",{"slug":37,"title":38},"giai-de-thi-tieng-anh-tot-nghiep-thpt","Giải Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 Trong 5 Phút",{"slug":40,"title":41},"de-thi-tot-nghiep-thpt-tieng-anh-2025","Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 – Phân Tích Cấu Trúc & Bí Kíp Ôn Thi Hiệu Quả",{"ipa":43,"local":46,"defs":49,"related":63},{"ipa":44,"mp3_url":45},"ɪksˈtʃeɪnʤ","\u002Faudio\u002Fin.mp3",{"found":47,"sections":48},false,[],{"word":50,"found":51,"phonetic":52,"audio":52,"meanings":53,"source":61,"vi_ready":51,"v":62,"cached":51},"in exchange for",true,"",[54],{"definitions":55,"partOfSpeech":60},[56],{"example":52,"synonyms":57,"viExample":52,"viMeaning":58,"definition":59},[],"Để đổi lấy (cái gì đó hoặc ai đó).","In return for (something or someone else).","preposition","freedictionaryapi.com","1.1.0",null,{"word":50,"examples":65,"collocations":75,"note":87},[66,69,72],[67,68],"I'll teach you English in exchange for Japanese lessons.","Tôi dạy bạn tiếng Anh, đổi lại bạn dạy tôi tiếng Nhật.",[70,71],"He gave me his old phone in exchange for my bike.","Anh ấy đưa tôi điện thoại cũ để đổi lấy xe đạp.",[73,74],"What do you want in exchange?","Bạn muốn đổi lại thứ gì?",[76,78,81,84],[50,77],"để đổi lấy",[79,80],"in exchange","đổi lại",[82,83],"exchange A for B","đổi A lấy B",[85,86],"language exchange","trao đổi ngôn ngữ","'Language exchange' = hình thức hai người dạy ngôn ngữ cho nhau – cách luyện nói rất hiệu quả."]