incidence

/ˈɪnsədəns/
danh từ
  • Sự rơi vào, sự tác động vào.
  • , (vật lý) sự rơi, sự tới.
  • Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động.
  • Tỷ lệ mắc phải (bệnh gì).
  • Cách mà gánh nặng thuế được phân bổ cho dân chúng.