incidence

/ˈɪnsədəns/
danh từ
  • Sự rơi vào, sự tác động vào.
  • , (vật lý) sự rơi, sự tới.
  • Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động.
  • Tỷ lệ mắc phải (bệnh gì).
  • Cách mà gánh nặng thuế được phân bổ cho dân chúng.
Danh từ
  1. Hành động của một điều gì đó đang xảy ra; sự xuất hiện.
    The act of something happening; occurrence.
  2. Mức độ hoặc tần suất tương đối của một cái gì đó xảy ra.
    The extent or the relative frequency of something happening.
  3. Cách rơi; gánh chịu hoặc trách nhiệm đối với một khoản thuế giảm không đồng đều.
    The manner of falling; bearing or onus, as of a tax that falls unequally.
  4. (Vật lý học) Sự chiếu tia phóng xạ hoặc một viên đạn lên một bề mặt.
    (physics) The striking of radiation or a projectile upon a surface.
🎬 Nghe “incidence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish