incident
/ˈɪnsədənt/tính từ
- Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.
- Tới.
- Phụ thuộc vào, gắn liền với.
danh từ
- Sự kiện, sự việc.
- Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.
- Việc xô xát, việc rắc rối.
- Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).
- Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác... ).
- Vụ ném bom thành ph.
Danh từ
- (đếm được, không đếm được) Sự việc, sự việc.(countable, uncountable) An event or occurrence.She could not recall the time of the incident.Cô không thể nhớ lại thời điểm xảy ra vụ việc.
- Một sự kiện (tương đối nhỏ) ngẫu nhiên hoặc liên quan đến người khác.A (relatively minor) event that is incidental to, or related to others.
- Một sự kiện gây ra hoặc có thể gây ra sự gián đoạn hoặc khủng hoảng, chẳng hạn như bệnh tật ở nơi làm việc hoặc lỗi phần mềm.An event that causes or may cause an interruption or a crisis, such as a workplace illness or a software error.
Tính từ
- Phát sinh như là kết quả của một sự kiện, vốn có.Arising as the result of an event, inherent.No major hazards incident to this job.Không có mối nguy hiểm lớn nào xảy ra với công việc này.
- (vật lý, dòng hạt hoặc bức xạ) Rơi xuống hoặc va vào một bề mặt.(physics, of a stream of particles or radiation) Falling on or striking a surface.The incident light illuminated the surface.Ánh sáng tới chiếu sáng bề mặt.
- Đến hoặc xảy ra một cách tình cờ; không phải theo diễn biến thông thường của mọi việc; không liên quan đến thiết kế chính; không như mong đợi; bình thường; ngẫu nhiên.Coming or happening accidentally; not in the usual course of things; not in connection with the main design; not according to expectation; casual; fortuitous.
- Có khả năng xảy ra; có khả năng xảy ra; xảy ra; do đó, xảy ra một cách tự nhiên hoặc xuất hiện.Liable to happen; apt to occur; befalling; hence, naturally happening or appertaining.17th century, Richard Milward, "Preface" to Seldeniana the studies incident to his professionThế kỷ 17, Richard Milward, "Lời nói đầu" cho Seldeniana những nghiên cứu liên quan đến nghề nghiệp của ông
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “incident” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish