incident
/ˈɪnsədənt/tính từ
- Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.
- Tới.
- Phụ thuộc vào, gắn liền với.
danh từ
- Sự kiện, sự việc.
- Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.
- Việc xô xát, việc rắc rối.
- Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).
- Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác... ).
- Vụ ném bom thành ph.
🔗 Tra thêm tại
