incorporated

/ɪnˈkoɚpəˌreɪtəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của incorporate
tính từ
  • Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
  • Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
Tính từ
  1. (US) Là loại hình công ty, pháp nhân mà quyền sở hữu được chia thành cổ phần. Cổ đông không có trách nhiệm gì với công ty và tổn thất tiềm ẩn của cổ đông chỉ giới hạn ở giá trị cổ phiếu chuyển về 0 trong trường hợp phá sản.
    (US) Being a type of company, a legal entity where the ownership has been arranged into shares. A shareholder has no responsibilities to the company and the potential losses of the shareholder are limited to the value of the stock turning to zero in the case of a bankruptcy.
    incorporated body
    cơ thể hợp nhất
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kết hợp
    simple past and past participle of incorporate
🎬 Nghe “incorporated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish