indefinite

/ɪnˈdɛfənət/
tính từ
  • Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát.
  • Không giới hạn, không hạn định.
  • Bất định.
  • Vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị... ).
danh từ
  • Từ phiếm.