index
/ˈɪndɛks/danh từ
- Ngón tay trỏ.
- Chỉ số; sự biểu thị.
- Kim (trên đồng hồ đo...).
- Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.
- Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.
- Số mũ.
- Dấu chỉ.
- Nguyên tắc chỉ đạo.
động từ
- Bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục.
- Cấm lưu hành (một cuốn sách...).
- Chỉ rõ, là dấu hiệu của.
- Đánh chỉ mục (máy tìm kiếm).
- Chỉ số hóa.
🔗 Tra thêm tại
