indifferent

/ɪnˈdɪfərənt/
tính từ
  • Lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quan.
  • Trung lập, không thiên vị.
  • Không quan trọng, cũng vậy thôi.
  • Bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt.
  • Trung hoà, trung tính.
  • Phiếm định (cân bằng).
  • Không phân hoá, không chuyển hoá (mô).
danh từ
  • Người lãnh đạm, người thờ ơ.
  • Hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý).
Tính từ
  1. Mâu thuẫn trong tư tưởng; không quan tâm; không quan tâm, thờ ơ.
    Ambivalent; unconcerned; uninterested, apathetic.
    He was indifferent to the proposal, since it didn’t affect him, either way.
    Anh ấy thờ ơ với lời đề nghị này, vì dù sao thì nó cũng không ảnh hưởng đến anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:insouciantnonchalantadiaphroisticapatheticapathistical
  2. Chỉ ra hoặc phản ánh sự thiếu quan tâm hoặc chăm sóc.
    Indicating or reflecting a lack of concern or care.
    She responded with an indifferent shrug.
    Cô đáp lại bằng một cái nhún vai thờ ơ.
    Từ đồng nghĩa:laid-backpococuranteairyat easeat peace
  3. Tầm thường (thường được sử dụng tiêu cực trong cách sử dụng hiện đại).
    Mediocre (usually used negatively in modern usage).
    The long distance and the indifferent roads made the journey impossible.
    Khoảng cách xa và những con đường vắng vẻ khiến cuộc hành trình không thể thực hiện được.
    Từ đồng nghĩa:lacklusterordinaryaveragecomme ci comme çacrappy
  4. Không có ưu tiên.
    Having no preference.
    I am indifferent between the two plans.
    Tôi thờ ơ giữa hai kế hoạch.
Danh từ
  1. Một người thờ ơ hoặc thờ ơ.
    A person who is indifferent or apathetic.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Ở một mức độ nào đó, ở một mức độ nào đó (trung gian giữa rất và không hề); vừa phải, vừa phải, khá.
    (obsolete) To some extent, in some degree (intermediate between very and not at all); moderately, tolerably, fairly.
    The face of the Moon appearing to me to be full of indifferent high mountains.
    Mặt Trăng hiện ra với tôi đầy những ngọn núi cao thờ ơ.
    Từ đồng nghĩa:acceptablyadequatelyaveragelyfairlyhalfway
  2. (lỗi thời) Không có sự phân biệt hoặc ưu tiên dành cho một số người hơn những người khác.
    (obsolete) Without distinction or preference for some over others.
🎬 Nghe “indifferent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish