individual

/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
tính từ
  • Riêng, riêng lẻ, cá nhân.
  • Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt.
danh từ
  • Cá nhân; người.
  • Vật riêng lẻ.
  • Cá thể.
Danh từ
  1. Một người được coi là đơn độc, chứ không phải là thuộc về một nhóm người.
    A person considered alone, rather than as belonging to a group of people.
    He is an unusual individual.
    Anh ấy là một cá nhân khác thường.
  2. (luật) Một con người vật lý duy nhất với tư cách là một chủ thể pháp lý, trái ngược với một pháp nhân như một công ty.
    (law) A single physical human being as a legal subject, as opposed to a legal person such as a corporation.
  3. Một đối tượng, có thể là một vật hoặc một tác nhân, trái ngược với một lớp.
    An object, be it a thing or an agent, as contrasted to a class.
  4. (Thống kê) Một phần tử thuộc một tổng thể.
    (statistics) An element belonging to a population.
Tính từ
  1. Liên quan đến một người hoặc một vật chứ không phải nhiều hơn một.
    Relating to a single person or thing as opposed to more than one.
    Near-synonyms: individuated, solitary, self-standing, freestanding
    Từ gần đồng nghĩa: cá biệt, đơn độc, tự đứng, tự do
  2. Dành cho một người chứ không phải cho nhiều người.
    Intended for a single person as opposed to more than one person.
    individual personal pension
    lương hưu cá nhân
    Từ đồng nghĩa:personalsingle
  3. Không chia được mà không mất đi bản sắc.
    Not divisible without losing its identity.
    Near-synonyms: unatomizable, indivisible, undividable
    Từ gần đồng nghĩa: không thể phân chia được, không thể phân chia được
🎬 Nghe “individual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish