inflate

/ɪnˈfleɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • thổi phồng, bơm phồng
  • làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo
  • làm vui mừng
  • (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
  • tăng (giá) một cách giả tạo
nội động từ
  • phồng lên, được thổi phồng