initial

/ˌɪˈnɪʃəl/
tính từ
  • Ban đầu, đầu.
  • Ở đầu.
danh từ
  • Chữ cái đầu tiên (của một từ).
  • Tên họ viết tắt.
động từ
  • Ký tắt vào; viết tắt tên vào.
Tính từ
  1. Theo thứ tự thời gian đầu tiên, sớm; của hoặc liên quan đến sự khởi đầu, nguyên nhân hoặc nguồn gốc.
    Chronologically first, early; of or pertaining to the beginning, cause or origin.
    Our initial admiration for their efficiency gave way to disgust about their methods.
    Sự ngưỡng mộ ban đầu của chúng tôi đối với hiệu quả của họ đã nhường chỗ cho sự ghê tởm về phương pháp của họ.
  2. Về mặt không gian đầu tiên, đặt ở đầu, ở vị trí đầu tiên; đặc biệt là nói về chữ cái đầu tiên của một từ.
    Spatially first, placed at the beginning, in the first position; especially said of the first letter of a word.
    The initial letter of names is usually printed with a capital letter.
    Chữ cái đầu tiên của tên thường được in hoa.
Danh từ
  1. Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc một tên, đặc biệt là tên đầy đủ của một người (tên viết tắt của họ).
    The first letter of a word or a name, especially of a person's full name (their initials).
    Từ đồng nghĩa:drop capversal
  2. (kiểu chữ, thư pháp) Chữ cái đầu tiên nổi bật của một chương hoặc một phần của tài liệu.
    (typography, calligraphy) A distinguished initial letter of a chapter or section of a document.
    Từ đồng nghĩa:drop capversal
  3. (âm vị học) khởi đầu, một phần của âm tiết đứng trước hạt nhân âm tiết trong ngữ âm và âm vị học.
    (phonology) onset, part of a syllable that precedes the syllable nucleus in phonetics and phonology.
    Từ đồng nghĩa:drop capversal
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Ký tên viết tắt của một người, dưới dạng chữ ký viết tắt.
    (transitive) To sign one's initial(s), as an abbreviated signature.
    Please initial each page and sign the contract in full at the bottom.
    Vui lòng ký tên tắt vào mỗi trang và ký tên đầy đủ vào hợp đồng ở phía dưới.
🎬 Nghe “initial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish