initiative

/ɪˈnɪʃətɪv/
tính từ
  • Bắt đầu, khởi đầu.
danh từ
  • Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
  • Sáng kiến, óc sáng kiến.
  • Thế chủ động.
  • Quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ... ).
Tính từ
  1. (cổ) Phục vụ để bắt đầu.
    (archaic) Serving to initiate.
  2. (US) Trong đó các sáng kiến của cử tri có thể được đưa vào lá phiếu.
    (US) In which voter initiatives can be brought to the ballot.
    The second row shows that initiative states fill more constitutional offices by election than noninitiative states, and the difference is statistically significant after controlling for region and population.
    Hàng thứ hai cho thấy rằng các quốc gia sáng kiến có nhiều chức vụ theo hiến pháp thông qua bầu cử hơn so với các quốc gia không sáng kiến và sự khác biệt có ý nghĩa thống kê sau khi kiểm soát khu vực và dân số.
Danh từ
  1. Một sự khởi đầu; bước đi đầu tiên
    A beginning; a first move.
  2. Một sự phát triển mới; một cách tiếp cận mới mẻ với một cái gì đó; một cách mới để giải quyết một vấn đề.
    A new development; a fresh approach to something; a new way of dealing with a problem.
  3. Khả năng hành động đầu tiên hoặc tự mình.
    The ability to act first or on one's own.
  4. (chính trị) Một vấn đề cần được biểu quyết, được đưa ra bỏ phiếu với đủ số chữ ký của công chúng bỏ phiếu.
    (politics) An issue to be voted on, brought to the ballot by a sufficient number of signatures from among the voting public.
🎬 Nghe “initiative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish