inner
/ˈɪnɚ/tính từ
- Ở trong nước, nội bộ.
- Thân nhất, thân cận.
- Tinh thần; bên trong.
- Trong thâm tâm, thầm kín.
danh từ
- Bên trong.
- Vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia).
Tính từ
- Đang hoặc xảy ra (xa hơn) bên trong, nằm xa hơn, nằm (nằm) hoặc xảy ra ở bên trong của một cái gì đó, nằm bên trong hoặc xa hơn bên trong được chứa trong một cái gì đó.Being or occurring (farther) inside, situated farther in, located (situated) or happening on the inside of something, situated within or farther within contained within something.inner door; inner room; inner sanctum; inner surface
- Gần trung tâm, nằm gần hoặc gần trung tâm hơn.Close to the centre, located near or closer to center.the inner suburbs
- Bên trong hoặc gần bên trong cơ thể hơn.Inside or closer to the inside of the body.inner ear
- Của tâm trí hoặc tinh thần, liên quan đến tâm trí hoặc tinh thần, đến các quá trình tâm linh hoặc tinh thần, tinh thần, tâm linh, liên quan đến cảm xúc riêng tư của ai đó hoặc xảy ra trong tâm trí của ai đó, tồn tại như một phần thường bị kìm nén trong cấu trúc tâm lý của một người.Of mind or spirit, relating to the mind or spirit, to spiritual or mental processes, mental, spiritual, relating to somebody's private feelings or happening in somebody's mind, existing as an often repressed part of one's psychological makeup.inner confidence; inner strength; inner life; inner child; inner artist; inner peace; inner light
Danh từ
- Một phần bên trong.An inner part.
- (Nam Phi) Chăn lông vũ, không bao gồm vỏ chăn.(South Africa) A duvet, excluding the cover.
- Tiền đạo chơi ở trong hoặc gần giữa sân.A forward who plays in or near the center of the field.
- (cricket) Một chiếc găng tay mỏng đeo bên trong găng tay đánh bóng hoặc găng tay giữ vợt.(cricket) A thin glove worn inside batting gloves or wicket-keeping gloves.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “inner” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish