input

/ˈɪnˌpʊt/
danh từ
  • Cái cho vào.
  • Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ).
  • Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
  • Số tiền cúng.
động từ
  • Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).