input
/ˈɪnˌpʊt/danh từ
- Cái cho vào.
- Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ).
- Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
- Số tiền cúng.
động từ
- Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
🔗 Tra thêm tại
