inspiration
/ˌɪnspəˈreɪʃən/danh từ
- Sự hít vào, sự thở vào.
- Sự truyền cảm.
- Sự cảm hứng.
- Cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có.
- Người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng.
- Linh cảm.
Danh từ
- (sinh lý học, không đếm được) Việc hút không khí vào phổi, được thực hiện ở động vật có vú bằng cách nâng thành ngực và làm phẳng cơ hoành, như một phần của hành động thở.(physiology, uncountable) The drawing of air into the lungs, accomplished in mammals by elevation of the chest walls and flattening of the diaphragm, as part of the act of breathing.Holonym: respirationTừ đồng nghĩa: hô hấpTừ đồng nghĩa:inhalation
- (đếm được) Một hơi thở vào (hít vào).(countable) A single inward breath (intake of air).Từ đồng nghĩa:inhalation
- Một ảnh hưởng thiêng liêng siêu nhiên đối với các nhà tiên tri, các tông đồ hoặc các tác giả thánh, nhờ đó họ có đủ khả năng để truyền đạt chân lý đạo đức hoặc tôn giáo một cách có thẩm quyền; một ảnh hưởng siêu nhiên giúp con người có khả năng tiếp nhận và truyền đạt chân lý thiêng liêng; Ngoài ra, sự thật đã được truyền đạt.A supernatural divine influence on the prophets, apostles, or sacred writers, by which they were qualified to communicate moral or religious truth with authority; a supernatural influence which qualifies people to receive and communicate divine truth; also, the truth communicated.The question, therefore, at issue is, not whether those external means be sufficient without grace and divine inspiration, for none pretends that": but, in order to hinder men from feigning or imagining an inspiration, whether it has not been God's economy, and his usual conduct to make his inspiration walk hand in hand with certain means of fact, which men can neither feign in the air without beiDo đó, vấn đề ở đây không phải là liệu những phương tiện bên ngoài đó có đủ nếu không có ân sủng và nguồn cảm hứng thiêng liêng, vì không ai cho rằng điều đó": nhưng, để ngăn cản con người giả vờ hoặc tưởng tượng ra một nguồn cảm hứng, liệu đó có phải là cơ cấu của Chúa và cách cư xử thông thường của Ngài để khiến nguồn cảm hứng của mình đi đôi với một số phương tiện thực tế mà con người không thể giả vờ trong không khí mà không có sự soi dẫn.
- Hành động hoặc quá trình nâng cao hoặc kích thích ảnh hưởng lên trí tuệ, cảm xúc hoặc sự sáng tạo.The act or process of an elevating or stimulating influence upon the intellect, emotions or creativity.She was waiting for inspiration to write a book.Cô đang chờ cảm hứng để viết một cuốn sách.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “inspiration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish