inspire

/ɪnˈspajɚ/
động từ
  • truyền (cảm hứng, ý nghĩ... ); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai).
  • Gây (tình cảm... ) (cho ai); gây ra; xúi giục.
  • Hít vào, thở vào.
  • Linh cảm.
Động từ
  1. (thông tục) Truyền vào tâm trí; để giao tiếp với tinh thần; để truyền đạt, như bởi một ảnh hưởng thần thánh hoặc siêu nhiên; tiết lộ một cách bất thường; để sản xuất, như theo cảm hứng.
    (transitive) To infuse into the mind; to communicate to the spirit; to convey, as by a divine or supernatural influence; to disclose preternaturally; to produce in, as by inspiration.
    Từ đồng nghĩa:beghast
  2. (thông tục) Truyền vào; ảnh hưởng đến, như với một ảnh hưởng cao hơn hoặc siêu nhiên; để lấp đầy những gì sống động, làm sống động hoặc tôn lên; để truyền cảm hứng tới.
    (transitive) To infuse into; to affect, as with a superior or supernatural influence; to fill with what animates, enlivens or exalts; to communicate inspiration to.
    Elders should inspire children with sentiments of virtue.
    Người lớn nên truyền cảm hứng cho trẻ em bằng tình cảm đạo đức.
    Từ đồng nghĩa:beghast
  3. (ambitransitive) Hút vào bằng hoạt động của hơi thở; để hít vào.
    (ambitransitive) To draw in by the operation of breathing; to inhale.
    Từ đồng nghĩa:beghast
  4. Truyền bằng hơi thở, hoặc như thể bằng hơi thở.
    To infuse by breathing, or as if by breathing.
    Từ đồng nghĩa:beghast
🎬 Nghe “inspire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish