installation
/ˌɪnstəˈleɪʃən/danh từ
- Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ).
- Lễ nhậm chức.
- Máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt.
- Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.
Danh từ
- Một hành động cài đặt.An act of installing.The installation of the new software took only a few minutes.Quá trình cài đặt phần mềm mới chỉ mất vài phút.
- Một cái gì đó được lắp đặt, đặc biệt là toàn bộ hệ thống máy móc, thiết bị và phụ tùng, khi được lắp đặt và bố trí để làm việc thực tế, như trong hệ thống chiếu sáng điện, truyền tải điện, v.v.Something installed, especially the whole of a system of machines, apparatus, and accessories, when set up and arranged for practical working, as in electric lighting, transmission of power, etc.
- Một tác phẩm nghệ thuật sắp đặt.A work of installation art.The museum is displaying a modern art installation.Bảo tàng đang trưng bày một tác phẩm nghệ thuật sắp đặt hiện đại.
- Một nhóm các cơ sở tạo thành một căn cứ quân sự lâu dài.A grouping of facilities that constitute a permanent military base.A military installation was built near the border.Một cơ sở quân sự được xây dựng gần biên giới.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “installation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish