instance

/ˈɪnstəns/
danh từ
  • Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).
  • Trường hợp cá biệt.
  • Sự xét xử.
  • Bản sao của chương trình đang chạy.
  • Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.
  • (Trò chơi trực tuyến) Phó bản.
động từ
  • Đưa (sự kiện...) làm ví dụ.
  • Chứng minh bằng ví dụ.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Sự cấp bách của cách thức hoặc lời nói; một yêu cầu khẩn cấp; sự khăng khăng.
    (obsolete) Urgency of manner or words; an urgent request; insistence.
  2. (lỗi thời) Mã thông báo; một dấu hiệu; một triệu chứng hoặc dấu hiệu.
    (obsolete) A token; a sign; a symptom or indication.
  3. (lỗi thời) Việc khẩn cấp; động cơ.
    (obsolete) That which is urgent; motive.
  4. (lỗi thời) Một bằng chứng; một bằng chứng hoặc dấu hiệu (của một cái gì đó).
    (obsolete) A piece of evidence; a proof or sign (of something).
Động từ
  1. (ngoại động) Đề cập như một trường hợp hoặc ví dụ; để tham khảo; trích dẫn
    (transitive) To mention as a case or example; to refer to; to cite
  2. (nội động) Lấy ví dụ làm bằng chứng; để làm gương.
    (intransitive) To cite an example as proof; to exemplify.
  3. (trò chơi trực tuyến nhiều người chơi) Để sao chép (ngục tối hoặc khu vực khác) cho mỗi người chơi hoặc mỗi nhóm người chơi tham gia vào đó, để mỗi người chơi hoặc nhóm có một bản sao riêng của khu vực, tách biệt với những người chơi khác.
    (massively multiplayer online games) To duplicate (a dungeon or other area) for each player, or each party of players, that enters it, so that each player or party has a private copy of the area, isolated from other players.
  4. (chuyển tiếp, đồ họa máy tính) Để hiển thị (một đối tượng) như một phần của một lô, sử dụng cùng một dữ liệu hình học.
    (transitive, computer graphics) To render (an object) as part of a batch, using the same geometry data.
🎬 Nghe “instance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish