instance
/ˈɪnstəns/danh từ
- Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).
- Trường hợp cá biệt.
- Sự xét xử.
- Bản sao của chương trình đang chạy.
- Thực thể, đối tượng; thành viên của một lớp.
- (Trò chơi trực tuyến) Phó bản.
động từ
- Đưa (sự kiện...) làm ví dụ.
- Chứng minh bằng ví dụ.
🔗 Tra thêm tại
