instant

/ˈɪnstənt/
danh từ
  • Lúc, chốc lát.
  • , (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được.
tính từ
  • Xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra.
  • Khẩn trương, cấp bách, gấp.
  • Ngay tức khắc, lập tức.
  • Ăn ngay được, uống ngay được.
  • , inst (của) tháng này.
phó từ
  • Lập tức.