institute
/ˈɪnstɪˌtut/danh từ
- Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
- Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).
- Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).
- Thể chế.
- Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý... ).
động từ
- Thành lập, lập nên.
- Mở.
- Tiến hành.
- Bổ nhiệm.
🔗 Tra thêm tại
