Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
FAQ
Chúng tôi
Videos
Tài liệu free
Tin tức
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
intake
/ˈɪnˌteɪk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
đương hầm thông hơi (trong mỏ)
chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
đất khai hoang (ở vùng lầy)
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford