integrate

/ˈɪntəˌgreɪt/
động từ
  • Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.
  • Chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của.
  • Tích phân.
  • Tích hợp.
  • Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  • Mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc.
  • Dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).
  • Hợp nhất.
  • Được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc.
  • Hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính.