integrate

/ˈɪntəˌgreɪt/
động từ
  • Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.
  • Chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của.
  • Tích phân.
  • Tích hợp.
  • Hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  • Mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc.
  • Dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).
  • Hợp nhất.
  • Được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc.
  • Hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Bao gồm như một bộ phận cấu thành hoặc chức năng.
    (transitive) To include as a constituent part or functionality.
    They were keen to integrate their new skills into the performance.
    Họ mong muốn tích hợp các kỹ năng mới của mình vào buổi biểu diễn.
  2. (thường là nội động từ, đôi khi là phản thân) Tham gia một cách hài hòa vào một nhóm hoặc một môi trường; để làm cho mình phù hợp.
    (usually intransitive, sometimes reflexive) To join a group or an environment harmoniously; to make oneself fit in.
    The refugees integrated well into the community.
    Những người tị nạn hòa nhập tốt với cộng đồng.
  3. (thông tục) Tạo thành một tổng thể; để làm cho toàn bộ; để hoàn thành; đổi mới; để khôi phục; để hoàn thiện.
    (transitive) To form into one whole; to make entire; to complete; to renew; to restore; to perfect.
  4. (toán học, khoa học, ngoại động) Để tính tổng hoặc tổng của một đại lượng khác nhau trong một khoảng thời gian, chẳng hạn như một khoảng thời gian hoặc một khu vực.
    (mathematics, sciences, transitive) To give the sum or total of a varying quantity over an interval such as a period of time or an area.
Tính từ
  1. (lỗi thời) hỗn hợp
    (obsolete) composite
  2. (lỗi thời) toàn bộ, trọn vẹn, hoàn hảo
    (obsolete) whole, complete, perfect
🎬 Nghe “integrate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish