intent

/ɪnˈtɛnt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • ý định, mục đích
  • nghĩa
  • hầu như, thực tế là
tính từ (+ on)
  • kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
  • sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình