interchange
/ˈɪntɚˌtʃeɪnʤ/danh từ
- Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau.
- Sự đổi chỗ cho nhau.
- Sự xen kẽ nhau.
- Ngã ba có đường hầm và cầu chui.
động từ
- Trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau.
- Đổi chỗ cho nhau.
- Xen kẽ nhau.
- Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ.
- Thay thế nhau.
Động từ
- (chuyển tiếp) chuyển đổi (mỗi thứ trong số hai thứ)(transitive) to switch (each of two things)to interchange placestrao đổi địa điểm
- (ngoại động) cùng cho và nhận (cái gì đó); trao đổi(transitive) to mutually give and receive (something); to exchange
- (nội động) hoán đổi hoặc thay đổi địa điểm(intransitive) to swap or change places
- (chuyển tiếp) thay thế; trộn lẫn hoặc thay đổi(transitive) to alternate; to intermingle or varyto interchange cares with pleasurestrao đổi sự quan tâm với niềm vui
Danh từ
- (đếm được, không đếm được) Hành động hoán đổi cho nhau.(countable, uncountable) An act of interchanging.
- (đếm được) Đường giao nhau trên đường cao tốc trong đó giao thông có thể chuyển từ đường này sang đường khác mà không cần băng qua dòng xe cộ.(countable) A highway junction in which traffic may change from one road to another without crossing a stream of traffic.
- (đếm được) Đường giao nhau trong đó giao thông có thể nhập vào hoặc phân tách để ra khỏi đường cao tốc có giới hạn truy cập để đi vào đường mặt đất mà không cắt ngang giao thông trên đường cao tốc chính.(countable) A junction in which traffic may merge to enter or diverge to exit a limited-access highway to access a surface street, without crossing traffic on the main highway.
- (vận tải đường sắt, đếm được) Sự kết nối giữa hai hoặc nhiều tuyến, dịch vụ hoặc phương thức vận tải; trạm mà tại đó kết nối như vậy có thể được thực hiện.(rail transport, countable) A connection between two or more lines, services or modes of transport; a station at which such a connection can be made.Holborn tube station is the only interchange between the London Underground Central and Piccadilly Lines.Ga tàu điện ngầm Holborn là nút giao thông duy nhất giữa Trung tâm tàu điện ngầm Luân Đôn và Tuyến Piccadilly.
Chưa có góp ý cho “interchange”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “interchange” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish