interest
/ˈɪntəˌrɛst/danh từ
- Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- Sự thích thú; điều thích thú.
- Tầm quan trọng.
- Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.
- Lợi tức, tiền lãi.
- Tập thể cùng chung một quyền lợi.
động từ
- Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú.
- Liên quan đến, dính dáng đến.
- Làm tham gia.
🔗 Tra thêm tại
