interested

/ˌsɛlfˈɪntrəst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của interest
tính từ
  • Có quan tâm, thích thú, có chú ý.
  • Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.
  • Không vô tư, cầu lợi.