interference
/ˌɪntɚˈfirəns/danh từ
- Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.
- Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
- Sự giao thoa.
- Sự nhiễu.
- Sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa).
- Sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép.
- Sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau.
🔗 Tra thêm tại
