interior
/ɪnˈtirijɚ/tính từ
- Ở trong, ở phía trong.
- Nằm xa trong đất liền, ở nội địa.
- Nội, nội bộ, trong nước.
- Nội tâm, riêng tư.
danh từ
- Phần trong, phía trong (phòng, nhà... ).
- Đất liền nằm sâu vào trong (một nước... ), nội địa.
- Công việc trong nước, nội vụ.
- Tâm hồn, nội tâm.
🔗 Tra thêm tại
