interlock
/ˌɪntɚˈlɑːk/danh từ
- Sự cài vào nhau.
- Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).
- Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).
động từ
- Cài vào nhau.
- Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).
- Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu... ).
🔗 Tra thêm tại
