intermediate

/ˌɪnərˈmidiɪt/
tính từ
  • Ở giữa.
danh từ
  • Người làm trung gian, người hoà giải.
  • Vật ở giữa, vật trung gian.
  • Sản phẩm trung gian.
động từ
  • Làm môi giới, làm trung gian hoà giải.