internal
/ɪnˈtɚnl̟/tính từ
- Ở trong, nội bộ.
- Trong nước.
- Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.
- Bản chất; nội tại.
- Dùng trong (thuốc).
Tính từ
- Của hoặc nằm ở bên trong.Of or situated on the inside.We saw the internal compartments of the machine.Chúng tôi đã nhìn thấy các ngăn bên trong của máy.
- Có kinh nghiệm trong tâm trí của một người; nội tâm hơn là thể hiện.Experienced in one's mind; inner rather than expressed.internal feelingscảm xúc bên trong
- Về bản chất bên trong của một sự vật.Of the inner nature of a thing.
- (Anh, giáo dục, của một sinh viên) Đang theo học tại một trường đại học cũng như tham gia các kỳ thi của trường.(British, education, of a student) Attending a university as well as taking its examinations.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “internal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish