internal

/ɪnˈtɚnl̟/
tính từ
  • Ở trong, nội bộ.
  • Trong nước.
  • Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.
  • Bản chất; nội tại.
  • Dùng trong (thuốc).
Tính từ
  1. Của hoặc nằm ở bên trong.
    Of or situated on the inside.
    We saw the internal compartments of the machine.
    Chúng tôi đã nhìn thấy các ngăn bên trong của máy.
    Từ đồng nghĩa:innerinlyinteriorinterninterne
  2. Có kinh nghiệm trong tâm trí của một người; nội tâm hơn là thể hiện.
    Experienced in one's mind; inner rather than expressed.
    internal feelings
    cảm xúc bên trong
    Từ đồng nghĩa:innerinlyinteriorinterninterne
  3. Về bản chất bên trong của một sự vật.
    Of the inner nature of a thing.
    Từ đồng nghĩa:intrinsicinherent
  4. (Anh, giáo dục, của một sinh viên) Đang theo học tại một trường đại học cũng như tham gia các kỳ thi của trường.
    (British, education, of a student) Attending a university as well as taking its examinations.
    Từ đồng nghĩa:innerinlyinteriorinterninterne
🎬 Nghe “internal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish