intimate
/ˈɪntəmət/tính từ
- Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.
- Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.
- Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.
- Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin... ).
danh từ
- Người thân, người tâm phúc.
- Người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào... ).
động từ
- Báo cho biết, cho biết.
- Gợi cho biết, gợi ý.
🔗 Tra thêm tại
