intrigue

/ɪnˈtriːg/
danh từ
  • Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.
  • Mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng).
  • Tình tiết (của một vở kịch... ); cốt truyện.
động từ
  • Có mưu đồ; vận động ngầm.
  • Dan díu, tằng tịu (với người có chồng).
  • Mưu đồ làm (cái gì); vận động ngầm làm (cái gì).
  • Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò.
  • Làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ.
Danh từ
  1. Một âm mưu hoặc kế hoạch phức tạp hoặc bí mật nhằm mục đích gây ảnh hưởng đến mục đích nào đó bằng thủ đoạn bí mật; âm mưu; mưu kế.
    A complicated or clandestine plot or scheme intended to affect some purpose by secret artifice; conspiracy; stratagem.
    Từ đồng nghĩa:machination
  2. Cốt truyện của một vở kịch, một bài thơ hay một câu chuyện tình lãng mạn; một loạt các vấn đề phức tạp trong đó nhà văn liên quan đến các nhân vật tưởng tượng của họ.
    The plot of a play, poem or romance; the series of complications in which a writer involves their imaginary characters.
  3. Quan hệ bí mật giữa mọi người; sự thân mật bất hợp pháp; một liên lạc hoặc ngoại tình.
    Clandestine intercourse between persons; illicit intimacy; a liaison or affair.
Động từ
  1. (nội động) Lập ra hoặc thực hiện một kế hoạch bí mật nhằm mục đích gây hại; để tạo thành một âm mưu hoặc kế hoạch.
    (intransitive) To conceive or carry out a secret plan intended to harm; to form a plot or scheme.
  2. (thông tục) Khơi dậy sự quan tâm của; để mê hoặc.
    (transitive) To arouse the interest of; to fascinate.
  3. (Nội động) Giao hợp lén lút hoặc trái phép.
    (intransitive) To have clandestine or illicit intercourse.
  4. (ngoại động) Lấp đầy sự giả tạo và dối trá; làm phức tạp.
    (transitive) To fill with artifice and duplicity; to complicate.

Chưa có góp ý cho “intrigue”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “intrigue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish