intrigue

/ɪnˈtriːg/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
  • mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
  • tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
nội động từ
  • có mưu đồ; vận động ngầm
  • dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
ngoại động từ
  • mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
  • hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
  • làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ