introduction
/ˌɪntrəˈdʌkʃən/danh từ
- Sự giới thiệu, lời giới thiệu.
- Sự đưa vào (phong tục, cây lạ... ).
- Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.
- Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.
- Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.
- Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.
🔗 Tra thêm tại
